52caf4_1fb19fb32028421db44c5cff2ee93a0f_edited.png
筆記本電腦上的男人

非凡教育中心

中級*越南語

20支影片課程

(非同步)

*適合已有90個以上學習時數的學習者

Image by Iris Wang
筆記本電腦上班族

隨時連線

​會員訂閱

一個月試閱*專案
三個月學習專案
六個月學習專案
​十二個月超值專案

*試閱專案僅包括前三課 (共六支影片)
​第一課 
Chuẩn bị đi​ Việt Nam、
第二課 Ở khách sạn 及 第三課 Ở nhà hàng
​欲學習完整影片請購買三個月以上專案。

IMG_5910.jpg

授課教師

​阮氏芝老師

越南河內人

畢業於河內國家大學下屬外國語大學中國語言文化系學士
​台灣國立政治大學華語文教學系碩士

教學經驗五年以上
​擅長越南語中級、中高級及高級課程

 

01

Chuẩn bị đi​ Việt Nam

​準備前往越南

03

​Ở  nhà hàng

在餐廳

05

 Thuê nhà

​租房

07

Làm quen với cuộc sống ở Việt Nam

​認識越南生活

09

 Tình bạn

​結交朋友

02

​Ở khách sạn

​在飯店

04

 Các dịch vụ 

​各服務

06

 ​Xin học

​申請入學

08

Thói quen - Sở thích - Nguyện vọng

​習慣、愛好、願望

10

 Tiếp khách

​待客

每一課2支影片

每支影片45分鐘

​隨時學習

專業師資

不同訂閱方案供選擇

 

Bài 1: Chuẩn bị đi​ Việt Nam

Từ trọng điểm:Thủ tục, cho thuê, hành lý, liên hệ, chỗ ở, thị thực, miễn, thị thực, hồ sơ, lý lịch, cục xuất nhập cảnh, đồng ý, trực tiếp.

Ngữ pháp:1. Động từ: Cần  2. Từ đưa đẩy: Thế còn  3. Từ đưa đẩy: Thế thì  

4. Động từ: phải  5. Kết cấu: CN + tự/lấy + ĐT

Bài 2: Ở khách sạn

Từ trọng điểm:Phòng đơn, nhân viên, chìa khoá, thang máy, tỉ giá, đổi tiền, tiền lẻ, tiện nghi, dịch vụ, tiện lợi, sang trọng, hiện đại.

Ngữ pháp:1. Giới từ chỉ thời gian: trong  2. Kết cấu: CN + ĐT + giúp/hộ/giùm…  3. Kết cấu: Để + ĐTnx + ĐT + giúp/cho… 

4. Cặp từ: Từ…sang  5. Kết cấu: CN + vừa + TT + vừa + TT  6. Kết cấu: CN + không + TT + cũng không + TT 

7. Kết cấu: CN + nào cũng + ĐT/TT/nào…cũng + ĐT/TT

 

Bài 3: Ở  nhà hàng

Từ trọng điểm:Quán, thực đơn, món ăn, bát, đĩa, đồ tráng miệng, chọn, tính tiền, đặc sản, khẩu vị, bữa tiệc, ngắm, tổ chức, tuyệt vời, chu đáo

Ngữ pháp:1. Cặp từ: nào…ấy  2. Phó từ: ngay  3. Kết cấu: DT + nào cũng được

4. Kết cấu: Không những + ĐT/TT + mà còn + ĐT/TT (nữa)  5. Kết cấu: CN + vừa + ĐT + vừa + TT

Bài 4: ​Các dịch vụ

Từ trọng điểm:Sửa chữa, hỏng, thủng, vá, bơm, ngõ, quán giải khát, điện tử, thủ công, mỹ nghệ, kinh doanh, chủ yếu.

Ngữ pháp:1. Liên từ: hay, hoặc  2. Kết cấu: CN + ĐT + xong  3. Phó từ: mới  4. Kết cấu: Cả…lẫn 

5. Kết cấu: Bao giờ (Lúc nào/ khi nào) cũng… / Bao giờ (Lúc nào/khi nào) … cũng

 

Bài 5: ​Thuê nhà

Từ trọng điểm:Nhà cho thuê, tiện nghi, hợp đồng, đặt cọc, trả, thị trường, cảnh quan, thiết kế, đầy đủ, đa dạng, thuận lợi.

Ngữ pháp: 1. Kết cấu: Mỗi + DT + một + DT  2. Kết cấu: Nhỡ … thì…  3. Kết cấu: Ngoài … còn… 

4. Kết cấu: Bởi…nên…vì vậy…  5. Kết cấu: CN + dành + ĐT

Bài 6: ​Xin học

Từ trọng điểm:Việt Nam học, chuyên đề, học phí, nghiên cứu, cung cấp, chương trình, tài liệu, chất lượng, hội thảo, đào tạo, tin cậy.

Ngữ pháp:1. Từ: lâu  2. Kết cấu: CN + đã + ĐT + lần nào/bao giờ/khi nào + chưa  3. Từ: cũng được

4. Kết cấu: Không phải chỉ vì…mà còn là vì…  5. Kết cấu: Cả…cũng…  6. Kết cấu: CN + đúng + ĐT/TT

Bài 7: ​Làm quen với cuộc sống ở Việt Nam

Từ trọng điểm:Sinh hoạt, giờ giấc, quan tâm, kết bạn, tiến bộ, cách nhìn, trường thành, gắn bó, thân thiết.

Ngữ pháp:1. Phó từ biểu thị tần số: thường/luôn/hay/thỉnh thoảng  2. Giới từ: đến/tới  3. Cụm từ: hẳn là

4. Kết cấu: Theo + Đại từ/DT/cụm DT  5. Giới từ: với  6. Từ: lấy làm

7. Phó từ nhấn mạnh: chính  8. Kết cấu: Sở dĩ…là vì…

 

Bài 8: ​Thói quen – Sở thích – Nguyện vọn

Từ trọng điểm:Phim hài, tập thể dục, lãng mạn, bạn thân, cầu thủ, thế giới, ước mơ, kiếm tiền.

Ngữ pháp:1. Cách nói về thói quen  2. Cách nói về sở thích  3. Kết cấu: Thích…hơn

4. Cách nói về nguyện vọng  5. Kết cấu: Khi…thì  6. Kết cấu: Thế nào…cũng…

7. Kết cấu: CN + trở thành + ĐT/CN + trở nên + TT

Bài 9: ​Tình bạn

Từ trọng điểm:Châu Âu, tả, nhận ra, bất ngờ, bí mật, di tích, tiếng lóng, tiến bộ, trao đổi, biết ơn, dễ gần.

Ngữ pháp:1. Cách tả người  2. Kết cấu phủ định: CN + có + ĐT + gì đâu

3. Từ: Dường như, hình như  4. Từ chỉ số lượng không xác định 

5. Cụm từ: không mấy khi  6. Kết cấu: CN + ĐT + là nhờ…

 

Bài 10: ​Tiếp khách

Từ trọng điểm:Sẵn sàng, phụ nữ, nam giới, vị khách, địa phương, bắt chuyện, thưởng thức, mến khách, thân mật, quý.

Ngữ pháp:1. Một số mẫu câu dùng khi tiếp khách  2. Một số mẫu câu dùng trong bữa ăn

3. Giới từ chỉ cách thức: bằng  4. Kết cấu: ĐT + thêm (nữa)  5. Kết cấu: Ngay cả…cũng…

6. Liên từ: do  7. Kết cấu: Khi..thì…